|
UPHACEFDI
Viên nang (Cefdinir 300mg)
Thuốc gói (Cefdinir 125mg)
Thành phần:
Viên nang: Cefdinir:
300mg, tá dược vừa đủ một viên nang.
Bột pha hỗn dịch:
Cefdinir: 125mg, tá dược vừa đủ một gói 2,5g.
Dược động học:
Thông số động học:
Sau khi uống Cefdinir
dạng viên nang hay hỗn dịch, nồng độ tối đa trong máu sẽ xuất hiện sau 2- 4 giờ,
nồng độ Cefdinir tăng theo liều, nhưng tăng ít hơn với liều 300- 600mg, dạng hỗn
dịch cho sinh khả dụng đạt 120% so với viên nang. Tỉ lệ gắn kết với protein huyết
tương là 60- 70%, tỉ lệ này độc lập với nồng độ. Cefdinir không bị chuyển hoá đáng
kể, được thải trừ chủ yếu qua đường thận với t1/2 là 1,7 giờ. Tỉ lệ thải
trừ qua nước tiểu dạng không chuyển hoá là 18,4% (liều 300mg) và 11,6% (liều 600mg).
|
Dạng bào chế
|
Liều
|
Cmax (mg/ ml)
|
Tmax (giờ)
|
AUC (mg/ml.giờ)
|
|
Viên nang
|
300mg
|
1,60 ± 0,55
|
2,90 ± 0,89
|
7,05 ± 2,17
|
|
|
600mg
|
2,817 ± 1,01
|
3,00 ± 0,66
|
11,1 ± 3,87
|
|
Hỗn dịch
|
7mg/ kg
|
2,30 ± 0,65
|
2,20 ± 0,60
|
8,31 ± 2,50
|
|
|
41mg/ kg
|
3,86 ± 0,62
|
1,80 ± 0,40
|
13,4 ± 2,64
|
Hoạt phổ:
Staphylococcus
aureus (gồm chủng sản xuất
b- lactamase) Haemophilus
influenzae (gồm chủng sản xuất
b- lactamase)
Steptococcus pneumoniae
(chỉ chủng nhạy cảm Penicillin)
Haemophilus parainfluenzae (gồm chủng sản xuất
b-
lactamase)
Steptococcus pyogenes
Moraxella
catarrhalis (gồm chủng sản xuất
b- lactamase)
Chỉ định:
-
Viêm họng, amidan.
-
Viêm phổi cấp và các đợt cấp của viêm phế quản mãn tính.
-
Viêm tai giữa cấp tính, viêm xoang.
-
Nhiễm khuẩn da không biến chứng và cấu trúc da.
Chống chỉ định:
Dị ứng với kháng sinh nhóm Cephalosporin.
Thận trọng:
-
Bệnh nhân dị ứng với Pennicillin, bệnh nhân suy thận.
-
Phụ nữ mang thai: phải theo chỉ dẫn của thầy thuốc.
Tác dụng không mong muốn:
-
Thông báo cho bác sĩ tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử
dụng thuốc.
-
Tác dụng phụ thường gặp là: tiêu chảy hoặc phân lỏng, nôn, đau
bụng, buồn nôn.
-
Tác dụng phụ hiếm gặp: các xét nghiệm gan bất thường và phản
ứng dị ứng. Cefdinir có thể làm sai lệch kết quả xét nghiệm đường trong nước tiểu.
Tương tác thuốc:
-
Thuốc kháng acid, chế phẩm chứa sắt: làm giảm sự hấp thụ Cefdinir.
-
Probenecid: làm tăng và kéo dài nồng độ Cefidnir trong huyết
thanh.
Liều dùng- cách dùng: uống cách xa bữa ăn
|
Các loại nhiễm
khuẩn
|
Liều dùng
|
Thời gian điều
trị
|
|
Người lớn và trẻ
em 13 tuổi trở lên
|
Trẻ m 6 tháng đến
12 tuổi
|
|
Viêm phổi
Nhiễm khuẩn da
và cấu trúc da
|
300mg/ 12 giờ x
2 lần
|
7mg/ kg/ 12 giờ x 2 lần
|
10 ngày
|
|
Đợt cấp viêm phế
quản mãn
Viêm tai giữa cấp,
viêm họng, viêm amidan
|
300mg/ 12 giờ x
2 lần hoặc 600mg/ 24 giờ
|
7mg/ 12 giờ x 2
lần hoặc 14mg/ kg/ 24 giờ
|
5- 10 ngày
10 ngày
|
|
Viêm xoang cấp
|
300mg/ 12 giờ x
2 lần hoặc 600mg/ 24 giờ
|
7mg/ 12 giờ x 2
lần hoặc 14mg/ kg/ 24 giờ
|
10 ngày
|
|
Trẻ em nặng trên
43kg: liều tối đa không quá 600mg/ ngày
|
|
Liều cho người
suy thận nặng: phải giảm liều theo mức độ suy thận:
Người lớn và trẻ
em trên 13 tuổi: đối với người bệnh có độ thanh thải creatinin ít nhất hơn 30ml/
phút: dùng liều duy nhất 300mg/ ngày.
Trẻ em dưới 13
tuổi: đối với người bệnh có độ thanh thải creatinin ít hơn 30ml/ phút: dùng liều
duy nhất 7mg/ kg/ ngày.
|
Cách dùng gói bột pha hỗn dịch:
-
Cắt túi theo đường gạch chấm chỉ dẫn. Đổ gói thuốc vào cốc nhỏ.
Thêm15ml nước nguội (tương đương 3 muỗng café). Khuấy đều và uống ngay.
-
Sử dụng đúng liều và theo sự chỉ dẫn của Bác sĩ hoặc Dược sĩ.
Trình bày:
-
Hộp 1 vĩ x 10 viên nang
-
Hộp 12 gói x 2,5g thuốc bột pha hỗn dịch.
Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
Bảo quản: Nơi khô mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ
£
250C
Thuốc dùng theo sự kê đơn của thầy thuốc- Để xa tầm tay trẻ
em- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
|